TanroDictionary Sổ từ

soft-hearted

/ˈsɔftˈhɑːrtəd/

Anh
0

soft-hearted là một từ tiếng Anh, có nghĩa: dễ thương cảm, đa cảm; từ tâm.

Nghĩa tiếng Việt

  1. dễ thương cảm, đa cảm; từ tâm.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She is soft-hearted and helps stray animals.