TanroDictionary Sổ từ

solemn

/ˈsɒləm/

Anh
0

solemn là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Theo nghi thức, trọng thể, long trọng; trang nghiêm; Uy nghi, uy nghiêm; Nghiêm trang, nghiêm nghị.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Theo nghi thức, trọng thể, long trọng; trang nghiêm.tính từEN-VI Dict
  2. Uy nghi, uy nghiêm.tính từEN-VI Dict
  3. Nghiêm trang, nghiêm nghị.tính từEN-VI Dict
  4. Khoan thai.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Everyone attended the solemn ceremony at the church.

  2. The crowd stood in solemn silence during the ceremony.

  3. He had a solemn look on his face today.

  4. They walked at a very solemn pace toward the altar.

  5. a solemn occasion

    một dịp trang nghiêm