Nghĩa tiếng Việt
- Theo nghi thức, trọng thể, long trọng; trang nghiêm.tính từEN-VI Dict
- Uy nghi, uy nghiêm.tính từEN-VI Dict
- Nghiêm trang, nghiêm nghị.tính từEN-VI Dict
- Khoan thai.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Everyone attended the solemn ceremony at the church.
-
The crowd stood in solemn silence during the ceremony.
-
He had a solemn look on his face today.
-
They walked at a very solemn pace toward the altar.
-
a solemn occasion
một dịp trang nghiêm