Nghĩa tiếng Việt
- Rắn, đặc.tính từEN-VI Dict
- Vững chắc, rắn chắc, chắc nịch.tính từEN-VI Dict
- Chắc chắn, có cơ sở, có thể tin cậy được, thật sự.tính từEN-VI Dict
- Thuần nhất, thống nhất.tính từEN-VI Dict
- Khối, có ba chiều, lập thể.tính từEN-VI Dict
- , (từ lóng) rất tốt, cừ, chiến.tính từEN-VI Dict
- Thể rắn; vật rắn; chất rắn.danh từEN-VI Dict
- Thể khối.danh từEN-VI Dict
- Nhất trí.DEN-VI Dict
Ví dụ
-
The block of wood is completely solid.
-
They built a solid house on this hill.
-
You have solid grounds for your suspicion.
-
This ring is made of solid gold.
-
Please measure the solid meter of fabric.