TanroDictionary Sổ từ

soothing

/suːðɪŋ/

Anh
0

soothing là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dịu dàng, êm dịu, dễ chịu; Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của soothe; Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của sooth.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dịu dàng, êm dịu, dễ chịu.tính từEN-VI Dict
  2. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của soothe.động từEN-VI Dict
  3. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của sooth.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The music had a soothing sound.

  2. She was soothing the child after the fall.

  3. He was soothing his sore hands in warm water.