Nghĩa tiếng Việt
- Dịu dàng, êm dịu, dễ chịu.tính từEN-VI Dict
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của soothe.động từEN-VI Dict
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của sooth.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The music had a soothing sound.
-
She was soothing the child after the fall.
-
He was soothing his sore hands in warm water.