TanroDictionary Sổ từ

sophisticate

/səˈfɪstɪkeɪt/

Anh
0

sophisticate là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dùng phép nguỵ biện (vào một vấn đề); Làm hiểu nhầm bằng biện pháp nguỵ biện; làm cho (vấn đề... ) trở nên rắc rối, làm cho trở nên tinh vi; làm (ai) mất tính chất phác, làm mất tính hồn nhiên, làm (ai) mất tính giản dị.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dùng phép nguỵ biện (vào một vấn đề).động từEN-VI Dict
  2. Làm hiểu nhầm bằng biện pháp nguỵ biện.động từEN-VI Dict
  3. làm cho (vấn đề... ) trở nên rắc rối, làm cho trở nên tinh vi; làm (ai) mất tính chất phác, làm mất tính hồn nhiên, làm (ai) mất tính giản dị.động từEN-VI Dict
  4. Làm giả, xuyên tạc (một văn kiện).động từEN-VI Dict
  5. Pha loãng (rượu... ).động từEN-VI Dict
  6. Nguỵ biện.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He tried to sophisticate the simple issue.

  2. Do not sophisticate the facts.

  3. The long report only sophisticates the matter.

  4. Someone tried to sophisticate the letter.

  5. He sophisticate the drink with water.