Nghĩa tiếng Việt
- Dùng phép nguỵ biện (vào một vấn đề).động từEN-VI Dict
- Làm hiểu nhầm bằng biện pháp nguỵ biện.động từEN-VI Dict
- làm cho (vấn đề... ) trở nên rắc rối, làm cho trở nên tinh vi; làm (ai) mất tính chất phác, làm mất tính hồn nhiên, làm (ai) mất tính giản dị.động từEN-VI Dict
- Làm giả, xuyên tạc (một văn kiện).động từEN-VI Dict
- Pha loãng (rượu... ).động từEN-VI Dict
- Nguỵ biện.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He tried to sophisticate the simple issue.
-
Do not sophisticate the facts.
-
The long report only sophisticates the matter.
-
Someone tried to sophisticate the letter.
-
He sophisticate the drink with water.