Nghĩa tiếng Việt
- Buồn rầu, buồn phiền, âu sầu, ảo não; đau đớn.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He wrote a sorrowful letter home.
/ˈsɒrəʊfl/
sorrowful là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Buồn rầu, buồn phiền, âu sầu, ảo não; đau đớn.
He wrote a sorrowful letter home.