Nghĩa tiếng Việt
- Đồng xu.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He did not have a single sou left in his pocket.
-
he hasn't a sou
nó không có một xu dính túi
/suː/
sou là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Đồng xu.
He did not have a single sou left in his pocket.
he hasn't a sou
nó không có một xu dính túi