TanroDictionary Sổ từ

sound

/saʊnd/

Anh Thông dụng
0

sound là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Âm, âm thanh, tiếng, tiếng động; Giọng; Ấn tượng (do âm thanh... gây ra).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Âm, âm thanh, tiếng, tiếng động.danh từEN-VI Dict
  2. Giọng.danh từEN-VI Dict
  3. Ấn tượng (do âm thanh... gây ra).danh từEN-VI Dict
  4. Cái thông.danh từEN-VI Dict
  5. Eo biển.danh từEN-VI Dict
  6. Bong bóng cá.danh từEN-VI Dict
  7. Khoẻ mạnh, tráng kiện, lành mạnh.tính từEN-VI Dict
  8. Lành lặn, không hỏng, không giập thối.tính từEN-VI Dict
  9. Đúng đắn, có cơ sở, vững; lôgic, hợp lý.tính từEN-VI Dict
  10. Yên giấc, ngon.tính từEN-VI Dict
  11. Đến nơi đến chốn, ra trò (trận đòn).tính từEN-VI Dict
  12. Vững chãi; có thể trả nợ được.tính từEN-VI Dict
  13. Ngon lành (ngủ).DEN-VI Dict
  14. Kêu, vang tiếng, kêu vang.động từEN-VI Dict
  15. Nghe như, nghe có vẻ.động từEN-VI Dict
  16. Dò (đáy sông, đáy biển...).động từEN-VI Dict
  17. Dò bằng ống thông.động từEN-VI Dict
  18. Thăm dò (khí quyển...).động từEN-VI Dict
  19. Thăm dò (tư tưởng, tình cảm...).động từEN-VI Dict
  20. Lặn xuống đáy (cá voi...).động từEN-VI Dict
  21. Làm cho kêu, thổi, đánh.động từEN-VI Dict
  22. Gõ để kiểm tra (bánh xe lửa).động từEN-VI Dict
  23. Gõ để nghe bệnh.động từEN-VI Dict
  24. Đọc.động từEN-VI Dict
  25. Báo, báo hiệu.động từEN-VI Dict
  26. Thăm dò ý kiến, thăm dò thái độ.SEN-VI Dict
  27. Ráp vần.SEN-VI Dict
  28. Kêu vang.SEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Can you hear that strange vowel sound?

  2. Her voice has a very cheerful sound.

  3. The sound of rain helped me sleep.

  4. The sound in the pipe was blocked.

  5. The ship crossed the sound at dawn.