Nghĩa tiếng Việt
- Âm, âm thanh, tiếng, tiếng động.danh từEN-VI Dict
- Giọng.danh từEN-VI Dict
- Ấn tượng (do âm thanh... gây ra).danh từEN-VI Dict
- Cái thông.danh từEN-VI Dict
- Eo biển.danh từEN-VI Dict
- Bong bóng cá.danh từEN-VI Dict
- Khoẻ mạnh, tráng kiện, lành mạnh.tính từEN-VI Dict
- Lành lặn, không hỏng, không giập thối.tính từEN-VI Dict
- Đúng đắn, có cơ sở, vững; lôgic, hợp lý.tính từEN-VI Dict
- Yên giấc, ngon.tính từEN-VI Dict
- Đến nơi đến chốn, ra trò (trận đòn).tính từEN-VI Dict
- Vững chãi; có thể trả nợ được.tính từEN-VI Dict
- Ngon lành (ngủ).DEN-VI Dict
- Kêu, vang tiếng, kêu vang.động từEN-VI Dict
- Nghe như, nghe có vẻ.động từEN-VI Dict
- Dò (đáy sông, đáy biển...).động từEN-VI Dict
- Dò bằng ống thông.động từEN-VI Dict
- Thăm dò (khí quyển...).động từEN-VI Dict
- Thăm dò (tư tưởng, tình cảm...).động từEN-VI Dict
- Lặn xuống đáy (cá voi...).động từEN-VI Dict
- Làm cho kêu, thổi, đánh.động từEN-VI Dict
- Gõ để kiểm tra (bánh xe lửa).động từEN-VI Dict
- Gõ để nghe bệnh.động từEN-VI Dict
- Đọc.động từEN-VI Dict
- Báo, báo hiệu.động từEN-VI Dict
- Thăm dò ý kiến, thăm dò thái độ.SEN-VI Dict
- Ráp vần.SEN-VI Dict
- Kêu vang.SEN-VI Dict
Ví dụ
-
Can you hear that strange vowel sound?
-
Her voice has a very cheerful sound.
-
The sound of rain helped me sleep.
-
The sound in the pipe was blocked.
-
The ship crossed the sound at dawn.