Nghĩa tiếng Việt
- Đầy tâm hồn, đầy tình cảm; làm xúc động, làm xúc cảm (nhạc... ).tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Her soulful song moved the whole room.
/ˈsəʊlfl/
soulful là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Đầy tâm hồn, đầy tình cảm; làm xúc động, làm xúc cảm (nhạc... ).
Her soulful song moved the whole room.