TanroDictionary Sổ từ

souther

/ˈsaʊðə/

Anh
0

souther là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Gió nam; cơn bão từ phía nam lại.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Gió nam; cơn bão từ phía nam lại.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. A souther blew hard across the harbor.