TanroDictionary Sổ từ

sovereign

/ˈsɒvrɪn/

Anh Thông dụng
0

sovereign là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tối cao; Có chủ quyền; Hiệu nghiệm, thần hiệu.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tối cao.tính từEN-VI Dict
  2. Có chủ quyền.tính từEN-VI Dict
  3. Hiệu nghiệm, thần hiệu.tính từEN-VI Dict
  4. Vua, quốc vương.danh từEN-VI Dict
  5. Đồng xôvơren (tiền vàng của Anh).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The king holds sovereign power over the land.

  2. France is a sovereign state in Europe.

  3. This herbal tea is a sovereign remedy for colds.

  4. The sovereign signed the treaty with a smile.

  5. He kept a sovereign in a small case.