Nghĩa tiếng Việt
- Thừa, dư, có để dành.tính từEN-VI Dict
- Thanh đạm, sơ sài.tính từEN-VI Dict
- Gầy gò.tính từEN-VI Dict
- Để thay thế (đồ phụ tùng).tính từEN-VI Dict
- Đồ phụ tùng (máy móc).danh từEN-VI Dict
- Để dành, tiết kiệm.động từEN-VI Dict
- Không cần đến, có thừa.động từEN-VI Dict
- Tha, tha thứ, dung thứ; miễn cho.động từEN-VI Dict
- Ăn uống thanh đạm.động từEN-VI Dict
- Tằn tiện.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Do you have any spare time today?
-
He follows a very spare diet now.
-
The man is of a spare frame.
-
I kept a spare battery in my bag.
-
The mechanic ordered a spare for the machine.