TanroDictionary Sổ từ

spare

/speə(r)/

Anh
0

spare là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Thừa, dư, có để dành; Thanh đạm, sơ sài; Gầy gò.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thừa, dư, có để dành.tính từEN-VI Dict
  2. Thanh đạm, sơ sài.tính từEN-VI Dict
  3. Gầy gò.tính từEN-VI Dict
  4. Để thay thế (đồ phụ tùng).tính từEN-VI Dict
  5. Đồ phụ tùng (máy móc).danh từEN-VI Dict
  6. Để dành, tiết kiệm.động từEN-VI Dict
  7. Không cần đến, có thừa.động từEN-VI Dict
  8. Tha, tha thứ, dung thứ; miễn cho.động từEN-VI Dict
  9. Ăn uống thanh đạm.động từEN-VI Dict
  10. Tằn tiện.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Do you have any spare time today?

  2. He follows a very spare diet now.

  3. The man is of a spare frame.

  4. I kept a spare battery in my bag.

  5. The mechanic ordered a spare for the machine.