TanroDictionary Sổ từ

spectral

/ˈspektrəl/

Anh
0

spectral là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Bóng ma; như bóng ma; (thuộc) quang phổ.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Bóng ma; như bóng ma.tính từEN-VI Dict
  2. (thuộc) quang phổ.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. A spectral shape appeared in the dark window.

  2. The graph showed spectral lines from the light.