TanroDictionary Sổ từ

spleen

/spliːn/

Anh
0

spleen là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Lá lách, tỳ; Sự u uất, sự chán nản u buồn, sự buồn bực; Sự hằn học; sự bực tức.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Lá lách, tỳ.danh từEN-VI Dict
  2. Sự u uất, sự chán nản u buồn, sự buồn bực.danh từEN-VI Dict
  3. Sự hằn học; sự bực tức.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Stress can affect the spleen over time.

  2. His spleen grew after weeks of worry.

  3. He decided to vent his spleen upon the rude clerk.

  4. to vent one's spleen upon someone

    trút hết sự hằn học vào ai