TanroDictionary Sổ từ

spoliator

/ˈspoʊliˌeɪtɜː/

Anh
0

spoliator là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người cướp đoạt; Người huỷ; người sửa, người cắt xén (tài liệu, để khỏi bị dùng làm tam chứng).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người cướp đoạt.danh từEN-VI Dict
  2. Người huỷ; người sửa, người cắt xén (tài liệu, để khỏi bị dùng làm tam chứng).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The spoliator took the old letters from the box.

  2. The spoliator cut words from the report.