Nghĩa tiếng Việt
- Cha đỡ đầu, mẹ đỡ đầu.danh từEN-VI Dict
- Người bảo đảm, người bảo lãnh.danh từEN-VI Dict
- Nhà tài trợ, công ty tài trợ; người thuê quảng cáo; hãng thuê quảng cáo (quảng cáo hàng của mình ở đài phát thanh hay truyền hình).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The sponsor paid for the school event.
-
Her sponsor signed the loan papers today.
-
The sponsor placed ads during the show.