Nghĩa tiếng Việt
- Rời rạc, lác đác.tính từEN-VI Dict
- Thỉnh thoảng, không thường xuyên.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The bus came sporadical, not on schedule.
-
She visits us sporadical, mostly in summer.
/spəˈædɪkəl/
sporadical là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Rời rạc, lác đác; Thỉnh thoảng, không thường xuyên.
The bus came sporadical, not on schedule.
She visits us sporadical, mostly in summer.