TanroDictionary Sổ từ

sporadical

/spəˈædɪkəl/

Anh
0

sporadical là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Rời rạc, lác đác; Thỉnh thoảng, không thường xuyên.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Rời rạc, lác đác.tính từEN-VI Dict
  2. Thỉnh thoảng, không thường xuyên.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The bus came sporadical, not on schedule.

  2. She visits us sporadical, mostly in summer.