Nghĩa tiếng Việt
- Người thích thể thao; nhà thể thao.danh từEN-VI Dict
- Người có tinh thần thượng võ, người thẳng thắn, người trung thực; người có dũng khí.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He is a sportsman who trains daily.
-
She was a true sportsman in defeat.