TanroDictionary Sổ từ

sportsman

/ˈspɔːtsmən/

Anh Thông dụng
0

sportsman là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người thích thể thao; nhà thể thao; Người có tinh thần thượng võ, người thẳng thắn, người trung thực; người có dũng khí.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người thích thể thao; nhà thể thao.danh từEN-VI Dict
  2. Người có tinh thần thượng võ, người thẳng thắn, người trung thực; người có dũng khí.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He is a sportsman who trains daily.

  2. She was a true sportsman in defeat.