Nghĩa tiếng Việt
- Vòi (ấm tích).danh từEN-VI Dict
- Ống máng.danh từEN-VI Dict
- Hiệu cầm đồ.danh từEN-VI Dict
- Cây nước, cột nước.danh từEN-VI Dict
- Spout-hole.danh từEN-VI Dict
- Làm phun ra, làm bắn ra.động từEN-VI Dict
- Ngâm (thơ); đọc một cách hùng hồn khoa trương.động từEN-VI Dict
- Cầm (đồ).động từEN-VI Dict
- Phun ra, bắn ra (nước... ).động từEN-VI Dict
- Phun nước (cá voi).động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The kettle's spout dripped water onto the stove.
-
Rain ran down the spout beside the wall.
-
The project was up the spout due to lack of funding.
-
A stone spout sent water into the pond.
-
The spout-hole was small and hard to see.