TanroDictionary Sổ từ

spout

/spaʊt/

Anh
0

spout là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Vòi (ấm tích); Ống máng; Hiệu cầm đồ.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Vòi (ấm tích).danh từEN-VI Dict
  2. Ống máng.danh từEN-VI Dict
  3. Hiệu cầm đồ.danh từEN-VI Dict
  4. Cây nước, cột nước.danh từEN-VI Dict
  5. Spout-hole.danh từEN-VI Dict
  6. Làm phun ra, làm bắn ra.động từEN-VI Dict
  7. Ngâm (thơ); đọc một cách hùng hồn khoa trương.động từEN-VI Dict
  8. Cầm (đồ).động từEN-VI Dict
  9. Phun ra, bắn ra (nước... ).động từEN-VI Dict
  10. Phun nước (cá voi).động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The kettle's spout dripped water onto the stove.

  2. Rain ran down the spout beside the wall.

  3. The project was up the spout due to lack of funding.

  4. A stone spout sent water into the pond.

  5. The spout-hole was small and hard to see.