TanroDictionary

spruce

/spruːs/

Anh
0

spruce là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cây vân sam; Chải chuốt, bảnh bao; Làm bảnh bao.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cây vân sam.danh từEN-VI Dict
  2. Chải chuốt, bảnh bao.tính từEN-VI Dict
  3. Làm bảnh bao.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. A spruce grew near the cabin door.

  2. She looked spruce in her new jacket.

  3. He tried to spruce his hair before dinner.