TanroDictionary

squash

/ˈskwɑːʃ/

Anh
0

squash là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quả bí; Cây bí; Sự nén, sự ép.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quả bí.danh từEN-VI Dict
  2. Cây bí.danh từEN-VI Dict
  3. Sự nén, sự ép.danh từEN-VI Dict
  4. Cái dễ nén, cái dễ ép; vật bị nén, vật bị ép; thức uống chế bằng nước quả ép.danh từEN-VI Dict
  5. Khối mềm nhão.danh từEN-VI Dict
  6. Đám đông.danh từEN-VI Dict
  7. Tiếng rơi nhẹ.danh từEN-VI Dict
  8. Bóng quần.danh từEN-VI Dict
  9. Ép, nén, nén chặt.động từEN-VI Dict
  10. Bẻ lại làm (ai) phải cứng họng.động từEN-VI Dict
  11. Bóp chết, đàn áp (một phong trào, cuộc nổi dậy... ).động từEN-VI Dict
  12. Bị ép, bị nén.động từEN-VI Dict
  13. Chen.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. We bought a squash for dinner.

  2. A squash grew beside the fence.

  3. The box was damaged by heavy squash.

  4. I would like an orange squash, please.

  5. The soup became a squash on the plate.