Nghĩa tiếng Việt
- Quả bí.danh từEN-VI Dict
- Cây bí.danh từEN-VI Dict
- Sự nén, sự ép.danh từEN-VI Dict
- Cái dễ nén, cái dễ ép; vật bị nén, vật bị ép; thức uống chế bằng nước quả ép.danh từEN-VI Dict
- Khối mềm nhão.danh từEN-VI Dict
- Đám đông.danh từEN-VI Dict
- Tiếng rơi nhẹ.danh từEN-VI Dict
- Bóng quần.danh từEN-VI Dict
- Ép, nén, nén chặt.động từEN-VI Dict
- Bẻ lại làm (ai) phải cứng họng.động từEN-VI Dict
- Bóp chết, đàn áp (một phong trào, cuộc nổi dậy... ).động từEN-VI Dict
- Bị ép, bị nén.động từEN-VI Dict
- Chen.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
We bought a squash for dinner.
-
A squash grew beside the fence.
-
The box was damaged by heavy squash.
-
I would like an orange squash, please.
-
The soup became a squash on the plate.