Nghĩa tiếng Việt
- Tiếng rúc rích, tiếng chít chít (chuột).danh từEN-VI Dict
- Tiếng cọt kẹt, tiếng cót két.danh từEN-VI Dict
- Rúc rích, kêu chít chít (chuột).động từEN-VI Dict
- Cọt kẹt, cót két.động từEN-VI Dict
- Mách lẻo; làm chỉ điểm.động từEN-VI Dict
- Rít lên.động từEN-VI Dict
- Làm (cửa... ) kêu cọt kẹt.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
A small squeak came from the mouse's nest.
-
The squeak of the gate was loud and sharp.
-
The mouse will squeak if it feels scared.
-
The chair began to squeak during the meeting.
-
He would squeak on his classmates to the teacher.