TanroDictionary

squeak

/skwiːk/

Anh
0

squeak là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tiếng rúc rích, tiếng chít chít (chuột); Tiếng cọt kẹt, tiếng cót két; Rúc rích, kêu chít chít (chuột).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tiếng rúc rích, tiếng chít chít (chuột).danh từEN-VI Dict
  2. Tiếng cọt kẹt, tiếng cót két.danh từEN-VI Dict
  3. Rúc rích, kêu chít chít (chuột).động từEN-VI Dict
  4. Cọt kẹt, cót két.động từEN-VI Dict
  5. Mách lẻo; làm chỉ điểm.động từEN-VI Dict
  6. Rít lên.động từEN-VI Dict
  7. Làm (cửa... ) kêu cọt kẹt.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. A small squeak came from the mouse's nest.

  2. The squeak of the gate was loud and sharp.

  3. The mouse will squeak if it feels scared.

  4. The chair began to squeak during the meeting.

  5. He would squeak on his classmates to the teacher.