Nghĩa tiếng Việt
- Sự giẫm bẹp, sự giẫm nát.danh từEN-VI Dict
- Sự chấm dứt.danh từEN-VI Dict
- Tiếng lép nhép, tiếng ì ọp (như khi rút chân ở dưới bùn lên); tiếng rơi bẹt (xuống vật mềm).danh từEN-VI Dict
- Đống (bùn, phân... ) bị giẫm nát.danh từEN-VI Dict
- , (thông tục) câu trả lời điếng người, câu đối đáp điếng người, câu bẻ lại làm cứng họng.danh từEN-VI Dict
- Giẫm bẹp, đè bẹp (một phong trào).động từEN-VI Dict
- Chấm dứt, làm hết.động từEN-VI Dict
- Làm im, làm cứng họng, làm câm họng.động từEN-VI Dict
- Lõm bõm, lép nhép, ì ọp.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The boots made a loud squelch in the mud.
-
Their squelch ended the noisy debate.
-
We heard a squelch after the heavy rain.
-
A squelch of mud stuck to his boots.
-
Her sharp reply was a squelch to his boast.