TanroDictionary

squelch

/skweltʃ/

Anh
0

squelch là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự giẫm bẹp, sự giẫm nát; Sự chấm dứt; Tiếng lép nhép, tiếng ì ọp (như khi rút chân ở dưới bùn lên); tiếng rơi bẹt (xuống vật mềm).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự giẫm bẹp, sự giẫm nát.danh từEN-VI Dict
  2. Sự chấm dứt.danh từEN-VI Dict
  3. Tiếng lép nhép, tiếng ì ọp (như khi rút chân ở dưới bùn lên); tiếng rơi bẹt (xuống vật mềm).danh từEN-VI Dict
  4. Đống (bùn, phân... ) bị giẫm nát.danh từEN-VI Dict
  5. , (thông tục) câu trả lời điếng người, câu đối đáp điếng người, câu bẻ lại làm cứng họng.danh từEN-VI Dict
  6. Giẫm bẹp, đè bẹp (một phong trào).động từEN-VI Dict
  7. Chấm dứt, làm hết.động từEN-VI Dict
  8. Làm im, làm cứng họng, làm câm họng.động từEN-VI Dict
  9. Lõm bõm, lép nhép, ì ọp.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The boots made a loud squelch in the mud.

  2. Their squelch ended the noisy debate.

  3. We heard a squelch after the heavy rain.

  4. A squelch of mud stuck to his boots.

  5. Her sharp reply was a squelch to his boast.