Nghĩa tiếng Việt
- Làm cho vững vàng; bình ổn, làm ổn định.động từEN-VI Dict
- Lắp bộ phận thăng bằng vào (sườn tàu thủy, đuôi máy bay).động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Good sleep will stabilize her mood.
-
The worker will stabilize the load.