TanroDictionary Sổ từ

stagnant

/ˈstæɡnənt/

Anh
0

stagnant là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Ứ đọng; tù hãm, phẳng lặng như nước ao tù; Đình trệ, đình đốn; Mụ mẫm (trí óc).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Ứ đọng; tù hãm, phẳng lặng như nước ao tù.tính từEN-VI Dict
  2. Đình trệ, đình đốn.tính từEN-VI Dict
  3. Mụ mẫm (trí óc).tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The stagnant pond smelled bad in summer.

  2. Her career felt stagnant after many years.

  3. He was stagnant after hours without sleep.