Nghĩa tiếng Việt
- Xem stagnant: Ứ đọng; tù hãm, phẳng lặng như nước ao tùDEN-VI Dict
Ví dụ
-
The entry stagnantly points to stagnant.
/ˈstæɡnəntli/
stagnantly là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Xem stagnant.
The entry stagnantly points to stagnant.