TanroDictionary Sổ từ

stalwart

/ˈstɔːlwət/

Anh
0

stalwart là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người vạm vỡ, người lực lưỡng; Người đảng viên tích cực; người ủng hộ tích cực một đảng phái; Vạm vỡ, lực lưỡng.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người vạm vỡ, người lực lưỡng.danh từEN-VI Dict
  2. Người đảng viên tích cực; người ủng hộ tích cực một đảng phái.danh từEN-VI Dict
  3. Vạm vỡ, lực lưỡng.tính từEN-VI Dict
  4. Can đảm; khiên quyết.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The stalwart carried the boxes without help.

  2. She was a stalwart of the local club.

  3. The stalwart guard stood by the door.

  4. They are known as stalwart supporters of the cause.

  5. stalwart supporters

    những người ủng hộ kiên quyết