Nghĩa tiếng Việt
- Người vạm vỡ, người lực lưỡng.danh từEN-VI Dict
- Người đảng viên tích cực; người ủng hộ tích cực một đảng phái.danh từEN-VI Dict
- Vạm vỡ, lực lưỡng.tính từEN-VI Dict
- Can đảm; khiên quyết.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The stalwart carried the boxes without help.
-
She was a stalwart of the local club.
-
The stalwart guard stood by the door.
-
They are known as stalwart supporters of the cause.
-
stalwart supporters
những người ủng hộ kiên quyết