TanroDictionary Sổ từ

stand-off

/ˈstændˈɔf/

Anh
0

stand-off là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Ngưng trệ, đình trệ, bế tắc; Kết quả hoà; Như stand-offish.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Ngưng trệ, đình trệ, bế tắc.danh từEN-VI Dict
  2. Kết quả hoà.danh từEN-VI Dict
  3. Như stand-offishtính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The project faced a long stand-off at work.

  2. Their game ended in a stand-off after extra time.

  3. She gave a stand-off look and avoided eye contact.