Nghĩa tiếng Việt
- Sự nhìn chòng chọc, sự nhìn chằm chằm.danh từEN-VI Dict
- Cái nhìn chòng chọc, cái nhìn chằm chằm.danh từEN-VI Dict
- Nhìn chòng chọc, nhìn chằm chằm.động từEN-VI Dict
- Rõ ràng, rành rành, lồ lộ ra.động từEN-VI Dict
- Dựng ngược, dựng đứng (tóc... ).động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Her stare made him look away.
-
He answered her stare with a smile.
-
Do not stare at people in the street.
-
The facts stare us in the face clearly.
-
The wind made her hair stare upright.