Nghĩa tiếng Việt
- Chết đói.động từEN-VI Dict
- Thiếu ăn.động từEN-VI Dict
- Đói, thấy đói.động từEN-VI Dict
- Chết rét.động từEN-VI Dict
- Thèm khát, khát khao.động từEN-VI Dict
- Làm chết đói, bỏ đói; bắt nhịn đói (để phải làm gì).động từEN-VI Dict
- Làm chết rét.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Without food, the animals may starve.
-
I starve for a meal after the long hike.
-
I am starting to starve before lunch.
-
The hikers could starve in the cold.
-
They starve for new information every day.