Nghĩa tiếng Việt
- Phương pháp đúc bản in; (thuộc) thuật in bằng bản in đúc.tính từEN-VI Dict
- Đúc sẵn, rập khuôn.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The team followed a stereotypic testing method.
-
Her stereotypic comments never changed.