TanroDictionary Sổ từ

stet

/ˈstɛt/

Anh
0

stet là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Giữ nguyên chữ cũ; Viết ký hiệu "giữ nguyên như cũ"; Bỏ chữ chữa, xoá chữ chữa.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Giữ nguyên chữ cũ.động từEN-VI Dict
  2. Viết ký hiệu "giữ nguyên như cũ".động từEN-VI Dict
  3. Bỏ chữ chữa, xoá chữ chữa.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The editor wrote stet beside the old word.

  2. Please stet that line in the draft.

  3. The teacher told me to stet the correction.