TanroDictionary Sổ từ

stew

/stjuː/

Anh
0

stew là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Nhà thổ ((thường) the stews); Ao thả cá, bể thả cá (để giữ cho tươi); Bể nuôi trai.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Nhà thổ ((thường) the stews).danh từEN-VI Dict
  2. Ao thả cá, bể thả cá (để giữ cho tươi).danh từEN-VI Dict
  3. Bể nuôi trai.danh từEN-VI Dict
  4. Món thịt hầm.danh từEN-VI Dict
  5. Sự lo âu, sự bối rối.danh từEN-VI Dict
  6. Hầm, ninh (thịt... ).động từEN-VI Dict
  7. Học gạo.động từEN-VI Dict
  8. Nong ngột ngạt.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The stew smelled rich and warm.

  2. The stew kept the fish fresh all day.

  3. They opened the stew for the pearl shells.

  4. She cooked a beef stew for dinner.

  5. She was in a stew about the lost keys.