TanroDictionary Sổ từ

stifle

/ˈstaɪfl/

Anh
0

stifle là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Smother; Khuỷu chân sau (của ngựa) ((cũng) stifle joint); Bệnh đau khuỷu chân sau (ngựa).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Smother.động từEN-VI Dict
  2. Khuỷu chân sau (của ngựa) ((cũng) stifle joint).danh từEN-VI Dict
  3. Bệnh đau khuỷu chân sau (ngựa).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Smoke can stifle a small room quickly.

  2. The horse hurt its stifle while running.

  3. The horse had a stifle injury.