Nghĩa tiếng Việt
- Dị nghị.danh từEN-VI Dict
- Vết nhơ, điều sỉ nhục (cho tên tuổi).danh từEN-VI Dict
- Dấu hiệu bệnh.danh từEN-VI Dict
- Vết, đốm; (động vật học) lỗ thở (sâu bọ).danh từEN-VI Dict
- Nốt dát (trên da người).danh từEN-VI Dict
- Đầu nhuỵ.danh từEN-VI Dict
- Dấu sắt nung (đóng lên người nô lệ, người tù... ).danh từEN-VI Dict
- (số nhiều stigmata; (thường) dùng số nhiều) dấu Chúa (dấu tựa dấu đóng đinh của Chúa mà người sùng đạo cho là hiện lên trên mình một số vị thánh).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
There is still a stigma around that illness.
-
The mistake left a stigma on his name.
-
The doctor looked for a stigma of fever.
-
A tiny stigma marked the leaf.
-
She noticed a dark stigma on her arm.