TanroDictionary Sổ từ

stoic

/ˈstəʊɪk/

Anh Thông dụng
0

stoic là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người theo phái khắc kỷ; Xtôic; Khắc kỷ, chịu đựng gian nan mà không than vãn hay để lộ cảm xúc.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người theo phái khắc kỷ.danh từEN-VI Dict
  2. Xtôic.danh từEN-VI Dict
  3. Khắc kỷ, chịu đựng gian nan mà không than vãn hay để lộ cảm xúc.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The stoic accepted pain without complaint.

  2. He lived his life like a stoic.

  3. He maintained a stoic silence even when receiving painful criticism.

  4. Stoic philosopher

    nhà triết học Xtôic