TanroDictionary Sổ từ

strand

/strænd/

Anh
0

strand là một từ tiếng Anh, có nghĩa: ; (văn học) bờ (biển, sông, hồ); Tao (của dây); Thành phần, bộ phận (của một thể phức hợp).

Nghĩa tiếng Việt

  1. ; (văn học) bờ (biển, sông, hồ).danh từEN-VI Dict
  2. Tao (của dây).danh từEN-VI Dict
  3. Thành phần, bộ phận (của một thể phức hợp).danh từEN-VI Dict
  4. Làm mắc cạn.động từEN-VI Dict
  5. Đánh đứt một tao (của một sợi dây thừng... ).động từEN-VI Dict
  6. Bện (thừng) bằng tao.động từEN-VI Dict
  7. Mắc cạn (tàu).động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. They walked along the sandy strand.

  2. A strand of hair fell over her eye.

  3. One strand of the plan failed.

  4. The storm stranded the boat near shore.

  5. He stranded the rope by accident.