Nghĩa tiếng Việt
- ; (văn học) bờ (biển, sông, hồ).danh từEN-VI Dict
- Tao (của dây).danh từEN-VI Dict
- Thành phần, bộ phận (của một thể phức hợp).danh từEN-VI Dict
- Làm mắc cạn.động từEN-VI Dict
- Đánh đứt một tao (của một sợi dây thừng... ).động từEN-VI Dict
- Bện (thừng) bằng tao.động từEN-VI Dict
- Mắc cạn (tàu).động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
They walked along the sandy strand.
-
A strand of hair fell over her eye.
-
One strand of the plan failed.
-
The storm stranded the boat near shore.
-
He stranded the rope by accident.