Nghĩa tiếng Việt
- Gốc cây (còn lại sau khi đốn).danh từEN-VI Dict
- Chân răng.danh từEN-VI Dict
- Mẩu chân cụt, mẩu tay cụt.danh từEN-VI Dict
- Mẩu (bút chì, thuốc lá).danh từEN-VI Dict
- Gốc rạ.danh từEN-VI Dict
- Bàn chải cũ.danh từEN-VI Dict
- (đùa cợt) chân, cẳng.danh từEN-VI Dict
- Cọc gôn (crickê).danh từEN-VI Dict
- Bút đánh bóng (vẽ).danh từEN-VI Dict
- Người lùn mập; con vật lùn mập.danh từEN-VI Dict
- Bước đi lộp cộp nặng nề; tiếng bước đi lộp cộp nặng nề.danh từEN-VI Dict
- , (thông tục) lời thách thức, sự thách thức.danh từEN-VI Dict
- Đi cà nhắc và lộp cộp, đi lộp cộp nặng nề (như đi chân gỗ).động từEN-VI Dict
- Đi diễn thuyết khắp nơi (về chính trị, để tranh cử... ).động từEN-VI Dict
- Đốn (cây) còn để gốc.động từEN-VI Dict
- Đào hết gốc (ở khu đất).động từEN-VI Dict
- Quay, truy (một thí sinh).động từEN-VI Dict
- Làm cho (ai) bí.động từEN-VI Dict
- Đánh bóng (một bức tranh).động từEN-VI Dict
- Đi khắp (vùng) để diễn thuyết (vận động chính trị, tranh cử... ).động từEN-VI Dict
- , (thông tục) vấp (ngón chân... ).động từEN-VI Dict
- , (thông tục) thách, thách thức.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
A stump remained after the tree fell.
-
The dentist checked the stump carefully.
-
He wore a coat over his stump.
-
Only a stump of the pencil was left.
-
The farmer burned the stump after harvest.