TanroDictionary Sổ từ

stump

/stʌmp/

Anh
0

stump là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Gốc cây (còn lại sau khi đốn); Chân răng; Mẩu chân cụt, mẩu tay cụt.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Gốc cây (còn lại sau khi đốn).danh từEN-VI Dict
  2. Chân răng.danh từEN-VI Dict
  3. Mẩu chân cụt, mẩu tay cụt.danh từEN-VI Dict
  4. Mẩu (bút chì, thuốc lá).danh từEN-VI Dict
  5. Gốc rạ.danh từEN-VI Dict
  6. Bàn chải cũ.danh từEN-VI Dict
  7. (đùa cợt) chân, cẳng.danh từEN-VI Dict
  8. Cọc gôn (crickê).danh từEN-VI Dict
  9. Bút đánh bóng (vẽ).danh từEN-VI Dict
  10. Người lùn mập; con vật lùn mập.danh từEN-VI Dict
  11. Bước đi lộp cộp nặng nề; tiếng bước đi lộp cộp nặng nề.danh từEN-VI Dict
  12. , (thông tục) lời thách thức, sự thách thức.danh từEN-VI Dict
  13. Đi cà nhắc và lộp cộp, đi lộp cộp nặng nề (như đi chân gỗ).động từEN-VI Dict
  14. Đi diễn thuyết khắp nơi (về chính trị, để tranh cử... ).động từEN-VI Dict
  15. Đốn (cây) còn để gốc.động từEN-VI Dict
  16. Đào hết gốc (ở khu đất).động từEN-VI Dict
  17. Quay, truy (một thí sinh).động từEN-VI Dict
  18. Làm cho (ai) bí.động từEN-VI Dict
  19. Đánh bóng (một bức tranh).động từEN-VI Dict
  20. Đi khắp (vùng) để diễn thuyết (vận động chính trị, tranh cử... ).động từEN-VI Dict
  21. , (thông tục) vấp (ngón chân... ).động từEN-VI Dict
  22. , (thông tục) thách, thách thức.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. A stump remained after the tree fell.

  2. The dentist checked the stump carefully.

  3. He wore a coat over his stump.

  4. Only a stump of the pencil was left.

  5. The farmer burned the stump after harvest.