TanroDictionary Sổ từ

stunted

/ˈstʌntɪd/

Anh
0

stunted là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của stunt; Bị ức chế sinh trưởng; kìm hãm; còi cọc.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quá khứ và phân từ quá khứ của stuntđộng từEN-VI Dict
  2. Bị ức chế sinh trưởng; kìm hãm; còi cọc.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. They stunted the plant by keeping it in shade.

  2. The tree looked stunted after months without water.