Nghĩa tiếng Việt
- Phần chia cho từng người theo mức đã định.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
Ăn hết hai suất cơm.
-
Suất sưu.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép
Ăn hết hai suất cơm.
Suất sưu.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép