TanroDictionary Sổ từ

suất

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Phần chia cho từng người theo mức đã định.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Ăn hết hai suất cơm.

  2. Suất sưu.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép