Nghĩa tiếng Việt
- Dìm xuống nước, nhận chìm xuống nước.động từEN-VI Dict
- Làm ngập nước, làm lụt.động từEN-VI Dict
- Lặn (tàu ngầm... ).động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The boat began to submerge in the lake.
-
Heavy rain can submerge the road.
-
The vessel will submerge at night.