TanroDictionary Sổ từ

submerge

/səbˈmɜːdʒ/

Anh Thông dụng
0

submerge là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dìm xuống nước, nhận chìm xuống nước; Làm ngập nước, làm lụt; Lặn (tàu ngầm... ).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dìm xuống nước, nhận chìm xuống nước.động từEN-VI Dict
  2. Làm ngập nước, làm lụt.động từEN-VI Dict
  3. Lặn (tàu ngầm... ).động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The boat began to submerge in the lake.

  2. Heavy rain can submerge the road.

  3. The vessel will submerge at night.