Nghĩa tiếng Việt
- Đệ trình, đưa ra ý kiến là.động từEN-VI Dict
- Chịu, cam chịu, quy phục, đồng ý, chấp nhận.động từEN-VI Dict
- Trịnh trọng trình bày.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
I should like to submit it to your inspection.
-
The defeated army had to submit to victory.
-
That, I submit, is a false inference.
-
I should like to submit it to your inspection
tôi xin đệ trình vấn đề này để ông kiểm tra
-
to submit to defeat
cam chịu thất bại