Nghĩa tiếng Việt
- Trát đòi hầu toà.danh từEN-VI Dict
- Đòi ra hầu toà.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He received a subpoena in the mail.
-
The court can subpoena a witness.
/səˈpiːnə/
subpoena là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Trát đòi hầu toà; Đòi ra hầu toà.
He received a subpoena in the mail.
The court can subpoena a witness.