Nghĩa tiếng Việt
- Người mút, người hút.danh từEN-VI Dict
- Ống hút.danh từEN-VI Dict
- Lợn sữa.danh từEN-VI Dict
- Cá voi mới đẻ.danh từEN-VI Dict
- Giác (mút).danh từEN-VI Dict
- Rể mút.danh từEN-VI Dict
- Cá mút.danh từEN-VI Dict
- Chồi bên.danh từEN-VI Dict
- Pittông bơm hút.danh từEN-VI Dict
- Người non nớt, người thiếu kinh nghiệm; (từ Mỹ, nghĩa Mỹ) người dễ bịp.danh từEN-VI Dict
- Ngắt chồi bên (của cây).động từEN-VI Dict
- Nảy chồi bên.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He used a sucker to drink the juice.
-
Please take a paper sucker with your drink.
-
The farm raised a small sucker for sale.
-
The mother whale protected her sucker.
-
The cup has a strong sucker on the bottom.