TanroDictionary Sổ từ

sucker

/ˈsʌkə(r)/

Anh
0

sucker là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người mút, người hút; Ống hút; Lợn sữa.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người mút, người hút.danh từEN-VI Dict
  2. Ống hút.danh từEN-VI Dict
  3. Lợn sữa.danh từEN-VI Dict
  4. Cá voi mới đẻ.danh từEN-VI Dict
  5. Giác (mút).danh từEN-VI Dict
  6. Rể mút.danh từEN-VI Dict
  7. Cá mút.danh từEN-VI Dict
  8. Chồi bên.danh từEN-VI Dict
  9. Pittông bơm hút.danh từEN-VI Dict
  10. Người non nớt, người thiếu kinh nghiệm; (từ Mỹ, nghĩa Mỹ) người dễ bịp.danh từEN-VI Dict
  11. Ngắt chồi bên (của cây).động từEN-VI Dict
  12. Nảy chồi bên.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He used a sucker to drink the juice.

  2. Please take a paper sucker with your drink.

  3. The farm raised a small sucker for sale.

  4. The mother whale protected her sucker.

  5. The cup has a strong sucker on the bottom.