Nghĩa tiếng Việt
- Đường.danh từEN-VI Dict
- Lời đường mật, lời nịnh hót.danh từEN-VI Dict
- , (từ lóng) tiền, xìn.danh từEN-VI Dict
- Bỏ đường, rắc đường; bọc đường.động từEN-VI Dict
- ((thường) dạng bị động) làm cho ngọt ngào, phết đường, bọc đường.động từEN-VI Dict
- Làm việc chểnh mảng, không làm tròn bổn phận.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
I need to buy some white sugar today.
-
His sugar sounded friendly but felt fake.
-
He spent all his sugar on rent.
-
We sugar the berries before serving them.
-
The sauce was sugared to taste milder.