TanroDictionary Sổ từ

sugar

/ˈʃʊɡə(r)/

Anh
0

sugar là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Đường; Lời đường mật, lời nịnh hót; , (từ lóng) tiền, xìn.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đường.danh từEN-VI Dict
  2. Lời đường mật, lời nịnh hót.danh từEN-VI Dict
  3. , (từ lóng) tiền, xìn.danh từEN-VI Dict
  4. Bỏ đường, rắc đường; bọc đường.động từEN-VI Dict
  5. ((thường) dạng bị động) làm cho ngọt ngào, phết đường, bọc đường.động từEN-VI Dict
  6. Làm việc chểnh mảng, không làm tròn bổn phận.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. I need to buy some white sugar today.

  2. His sugar sounded friendly but felt fake.

  3. He spent all his sugar on rent.

  4. We sugar the berries before serving them.

  5. The sauce was sugared to taste milder.