TanroDictionary Sổ từ

suggestive

/səˈdʒestɪv/

Anh
0

suggestive là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Gợi ý, có tính chất gợi ý, có tính chất gợi nhớ; Khêu gợi, gợi những ý nghĩ tà dâm.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Gợi ý, có tính chất gợi ý, có tính chất gợi nhớ.tính từEN-VI Dict
  2. Khêu gợi, gợi những ý nghĩ tà dâm.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The sentence is suggestive of an old saying.

  2. The dress had a suggestive look about it.

  3. the sentence is suggestive of an old saying

    câu đó làm ta nhớ đến một câu châm ngôn cổ