Nghĩa tiếng Việt
- nguồn cung; vật tư; cung cấpdanh từEN-VI Dict
- Sự cung cấp, sự tiếp tế.danh từEN-VI Dict
- Nguồn dự trữ, kho cung cấp; đồ dự trữ; hàng cung cấp.danh từEN-VI Dict
- Quân nhu.danh từEN-VI Dict
- Tiền trợ cấp (cho ai để sống); khoản chi phí hành chính (nghị viện).danh từEN-VI Dict
- Cung cấp, tiếp tế.động từEN-VI Dict
- Đáp ứng (nhu cầu... ).động từEN-VI Dict
- Thay thế; bổ khuyết, bù (tổn thất... ).động từEN-VI Dict
- Đưa, dẫn (chứng cớ).động từEN-VI Dict
- Mềm, dễ uốn.DEN-VI Dict
- Mềm mỏng.DEN-VI Dict
- Luồn cúi, quỵ luỵ.DEN-VI Dict
Ví dụ
-
We will need a supply of water.
-
The city has a steady supply of fresh water.
-
We have a large supply of fresh water.
-
The army received fresh suppli today.
-
The budget included suppli for schools.