TanroDictionary Sổ từ

surcease

/ˌsɜːˈsis/

Anh
0

surcease là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự thôi, sự ngừng; Thôi, ngừng.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự thôi, sự ngừng.danh từEN-VI Dict
  2. Thôi, ngừng.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. After lunch, there was a welcome surcease.

  2. The rain will surcease by evening.