TanroDictionary Sổ từ

surf

/sɜːf/

Anh
0

surf là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sóng nhào; Lướt sóng.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sóng nhào.danh từEN-VI Dict
  2. Lướt sóng.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The surf crashed against the rocks.

  2. They surf along the coast every summer.