Nghĩa tiếng Việt
- Đập lại (lời buộc của đối phương).động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He surrebut the claim with clear facts.
/ˈsɔːrəbət/
surrebut là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Đập lại (lời buộc của đối phương).
He surrebut the claim with clear facts.